```
-###Sử dụng 1 file CSS riêng không đặt trong trang HTML
+### Sử dụng 1 file CSS riêng không đặt trong trang HTML
-###Tuân thủ W3C validate
+### Tuân thủ W3C validate
- Việc này giúp website của bạn tối ưu được các đoạn mã HTML và hỗ trợ cho SEO
- Có thể check W3C validate trên trang https://validator.w3.org/
@@ -178,10 +179,10 @@ Hạn chế sử dụng nó càng ít càng tốt, điều này có những lợ
}
}
-###Đặt tên cho class
+### Đặt tên cho class
- Khi đặt tên cho class theo cấu trúc `[Tên viết tắt của dự án]-[Chức năng của section]`
-###Phân chia section rõ ràng
+### Phân chia section rõ ràng
- Phân chia section rõ ràng với từng chức năng của nó
Đặt tên class theo chức năng và hướng tới "Đối tượng"
diff --git a/coding-standard/javascript.md b/coding-standard/javascript.md
index 04411e7..a2ce058 100644
--- a/coding-standard/javascript.md
+++ b/coding-standard/javascript.md
@@ -100,6 +100,7 @@ function handleThings(name, opts = {}) {
```
### Khoảng trắng
+
- Sử dụng 2 khoảng trắng tương ứng với 1 tab
- Sau các từ khóa `if`, `while`, `do`, ... phải có 1 khoảng trắng
- Trước và sau các biến có khoảng trắng
diff --git a/html-css/convention.md b/html-css/convention.md
index edd4925..6c17277 100644
--- a/html-css/convention.md
+++ b/html-css/convention.md
@@ -5,9 +5,11 @@
* Không dùng ID làm selector
### Không tốt
- #some-body {
- // ...
- }
+```
+#some-body {
+ // ...
+ }
+```
### Tốt
.some-body {
diff --git a/html-css/html.md b/html-css/html.md
index 9be9978..e42b212 100644
--- a/html-css/html.md
+++ b/html-css/html.md
@@ -34,6 +34,7 @@ text1, text2
Hạn chế sử dụng nó càng ít càng tốt, điều này có những lợi thế sau:
- Có thể dễ dàng chỉnh sửa giao diện cho mã HTML
- Có thể kế thừa CSS nếu bạn muốn sử dụng lại nó ở 1 nơi khác.
+
```
diff --git a/html.md b/html.md
index 9be9978..dc72312 100644
--- a/html.md
+++ b/html.md
@@ -34,11 +34,12 @@ text1, text2
Hạn chế sử dụng nó càng ít càng tốt, điều này có những lợi thế sau:
- Có thể dễ dàng chỉnh sửa giao diện cho mã HTML
- Có thể kế thừa CSS nếu bạn muốn sử dụng lại nó ở 1 nơi khác.
+
```
-
+<-- INSTEAD OF -->
-
+<-- USE -->
```
diff --git a/markdown/markdown.md b/markdown/markdown.md
new file mode 100644
index 0000000..b65aa1c
--- /dev/null
+++ b/markdown/markdown.md
@@ -0,0 +1,193 @@
+# Markdown
+
+## Markdown là gì:
+
+- Markdown là một syntax đơn giản và dễ sử dụng để style đoạn văn bản trên nền tảng GitHub
+- Markdown cho phép người dùng format chữ cái, thêm ảnh hay tạo danh sách sử dụng một vài kí tự đặc biệt ví dụ như # hay *
+
+## Syntax
+
+Một vài syntax của markdown:
+
+### Heading
+
+```
+# h1
+## h2
+### h3
+#### h4
+##### h5
+###### h6
+```
+
+# h1
+## h2
+### h3
+#### h4
+##### h5
+###### h6
+
+### Styling
+
+Bold : ```** **``` hoặc ```__ __```
+
+Italic : ```* *``` hoặc ```_ _```
+
+Strikethrough : ```~~ ~~```
+
+Bold và italic : ```** **``` và ```_ _```
+
+```
+bold is **this** or __this__
+italic is *this* or _this_
+this is ~~strikethrough~~
+this is **_bold and italic_*
+```
+
+bold is **this** or __this__
+
+italci is *this* or _this_
+
+this is ~~strikethrough~~
+
+this is **_bold and italic_*
+
+### List
+
+#### Unordered list
+
+Sử dụng syntax - hoặc *
+
+```
+- item 1
+- item 2
+* item 3
+* item 4
+```
+
+- item 1
+- item 2
+* item 3
+* item 4
+
+#### Ordered list
+
+Bắt đầu dòng bằng 1 số
+
+```
+1. item 1
+2. item 2
+3. item 3
+```
+
+1. item 1
+2. item 2
+2. item 3
+
+#### Task list
+
+```- [x]``` đánh dấu task đã hoàn thành,
+```- []``` đánh dấu task chưa hoàn thành
+
+```
+- [x] Finished task
+- [ ] Unfinish task
+- [ ] Open pull request
+```
+
+- [x] Finished task
+- [ ] Unfinish task
+- [ ] Unfinish task
+
+### Hình ảnh
+
+```
+Đây là logo công ty (hover để xem tiêu đề):
+
+Inline-style:
+
+
+Reference-style:
+![alt text][logo]
+
+[logo]: https://haposoft.com/assets/front/img/haposoft.png "Logo 2"
+```
+
+Đây là logo công ty (hover để xem tiêu đề):
+
+Inline-style:
+
+
+Reference-style:
+![alt text][logo]
+
+[logo]: https://haposoft.com/assets/front/img/haposoft.png "Logo 2"
+
+### Links
+
+Có rất nhiều cách để tạo liên kết bằng markdown :
+
+```
+Inline style : [inline-style link](http://wiki.haposoft.com/)
+
+Inline với tiêu đề (hover để xem tiêu đề) : [inline-style with title](http://wiki.haposoft.com/ "Haposoft")
+
+Reference style : [reference-style link][Haposoft]
+
+[Haposoft]: http://wiki.haposoft.com/
+
+Hoặc có thể ghi trực tiếp liên kết vào như http://wiki.haposoft.com/ hay
+```
+
+Inline style : [inline-style link](http://wiki.haposoft.com/)
+
+Inline với tiêu đề (hover để xem tiêu đề) : [inline-style with title](http://wiki.haposoft.com/ "Haposoft")
+
+Reference style : [reference-style link][Haposoft]
+
+[Haposoft]: http://wiki.haposoft.com/
+
+Hoặc có thể ghi trực tiếp liên kết vào như http://wiki.haposoft.com/ hay
+
+### Xuống dòng
+
+Để xuống dòng ta chèn vào giữa một dòng trống
+
+```
+Đây là đoạn văn thứ nhất
+
+Đây là đoạn văn thứ hai
+```
+
+Đây là đoạn văn thứ nhất
+
+Đây là đoạn văn thứ hai
+
+### Emoji
+
+Có thể thêm emoji bằng cách sử dụng syntax :Mã emoji:
+
+```
+:+1: :smile: :family:
+```
+
+:+1: :smile: :family:
+
+Xem danh sách toàn bộ emoji và code ở [Emoji Cheat Sheet](https://www.webpagefx.com/tools/emoji-cheat-sheet/)
+
+### Bảng
+
+Mỗi hàng được viết trên 1 dòng. Dòng header cell được phân biệt bằng cách sử dung tối thiểu 3 dấu ```-```.
+Các cột được phân biệt với nhau bằng dấu ```|```
+
+```
+Tên | Tuổi
+--- | ---
+Nguyễn Văn A | 20
+Hoàng Văn B | 30
+```
+
+Tên | Tuổi
+--- | ---
+Nguyễn Văn A | 20
+Hoàng Văn B | 30
\ No newline at end of file